Đang tải...
Cùng gõ “han” nhưng 汗 đọc là hán, 喊 đọc là hǎn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
汗 · hán
我出了很多汗。
Wǒ chū le hěn duō hàn.
喊 · hǎn
他站在山顶上大声喊着朋友们的名字回音。
Tā zhàn zài shāndǐng shàng dàshēng hǎn zhe péngyoumen de míngzì huíyīn.
含 · hán
这种食品含有维生素。
Zhè zhǒng shípǐn hányǒu wéishēngsù.