Đang tải...
Pinyin không dấu: han
喊 (hǎn) nghĩa là “gọi to; hét”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他站在山顶上大声喊着朋友们的名字回音。
Tā zhàn zài shāndǐng shàng dàshēng hǎn zhe péngyoumen de míngzì huíyīn.
He stood on the mountaintop shouting his friends' names loudly, creating echoes.
Cập nhật: