Đang tải...
Cùng gõ “gua” nhưng 挂 đọc là guà, 刮 đọc là guā. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
挂 · guà
请挂在墙上。
Qǐng guà zài qiángshang.
刮 · guā
外面刮起了大风。
Wàimiàn guā qǐ le dàfēng.
瓜 · guā
夏天我喜欢吃西瓜。
Xiàtiān wǒ xǐhuān chī xīguā.