Đang tải...
Phồn thể: 掛
Pinyin không dấu: gua
挂 (guà) nghĩa là “treo, móc; cúp, tắt, ngắt (điện thoại); gọi, nối máy; trượt môn; ghi tên, đăng ký; vướng, mắc kẹt; lo lắng; phủ lên; án treo; chết, ngỏm”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4, phồn thể 掛 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
请挂在墙上。
Qǐng guà zài qiángshang.
Please hang it on the wall.
Cập nhật: