Đang tải...
Cùng gõ “fang” nhưng 放 đọc là fàng, 方 đọc là fāng, 防 đọc là fáng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
放 · fàng
把书放在桌子上。
Bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng.
方 · fāng
这是什么地方?
Zhè shì shénme dìfāng?
防 · fáng
我们要防患于未然。
Wǒmen yào fáng huàn yú wèirán.