Đang tải...
Cùng gõ “fang jia” nhưng 放假 đọc là fàng jià, 房价 đọc là fáng jià. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
放假 · fàng jià
明天我们放假。
Míngtiān wǒmen fàngjià.
房价 · fáng jià
大城市的房价持续上涨。
Dà chéngshì de fáng jià chíxù shàngzhǎng.