Đang tải...
Phồn thể: 房價
Pinyin không dấu: fangjia / fang jia
房价 (fáng jià) nghĩa là “giá nhà (bất động sản)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 房價 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
大城市的房价持续上涨。
Dà chéngshì de fáng jià chíxù shàngzhǎng.
Housing prices in big cities keep rising.
Cập nhật: