Đang tải...
Cùng gõ “du” nhưng 读 đọc là dú, 度 đọc là dù, 赌 đọc là dǔ. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
读 · dú
我喜欢读书。
Wǒ xǐhuan dú shū.
度 · dù
今天温度是二十度。
Jīntiān wēndù shì èrshí dù.
毒 · dú
这种野生蘑菇有毒,不能吃。
Zhè zhǒng mógu yǒu dú.