Đang tải...
Cùng gõ “du zi” nhưng 肚子 đọc là dù zi, 独自 đọc là dú zì. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
肚子 · dù zi
我的肚子疼。
Wǒ de dùzi téng.
独自 · dú zì
她独自一人去旅行,很勇敢。
Tā dúzì qù lǚxíng.