Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 2
度
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 2
Cách viết chữ 度 (dù) — thứ tự nét chuẩn
度
dù
(dt) mức độ; nhiệt độ; đơn vị đo; (lượng) lần; độ; (đgt) trải qua
Ví dụ
今
天
温
度
是
二
十
度
。
Nghĩa của 度 →
Tập viết
Từ liên quan với 度
难度
nán
dù
độ khó, mức độ khó
速度
sù
dù
tốc độ, vận tốc
态度
tài
du
thái độ
温度
wēn
dù
nhiệt độ
程度
chéng
dù
trình độ, mức độ
度过
dù
guò
trải qua
角度
jiǎo
dù
góc độ
制度
zhì
dù
chế độ, quy chế, quy định
高度
gāo
dù
độ cao, chiều cao
深度
shēn
dù
độ sâu
强度
qiáng
dù
cường độ, mức độ mạnh
长度
cháng
dù
trường thọ, sống lâu