Đang tải...
Cùng gõ “deng” nhưng 等 đọc là děng, 灯 đọc là dēng, 瞪 đọc là dèng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 5 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
等 · děng
请等一下,我马上来。
Qǐng děng yīxià, wǒ mǎshàng lái.
灯 · dēng
请开灯。
Qǐng kāi dēng.
登 · dēng
登山运动员们准备登上山顶。
Tāmen zhǔnbèi dēngshān.