Đang tải...
Cùng gõ “de” nhưng 的 đọc là de, 得 đọc là dé. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
trợ từ kết cấu: của (sở hữu); nối định ngữ với trung tâm ngữ; dùng cuối câu trần thuật để nhấn mạnh
(trợ) dùng sau động từ biểu thị khả năng; mức độ; bổ ngữ; (đgt) đạt được; nhận được; (phó) phải; cần
的 · de
这是我的书。
Zhè shì wǒ de shū.
This is my book.
得 · dé
我得走了。
Wǒ děi zǒu le.
地 · de
他高兴地笑了。
Tā gāoxìng de xiào le.