Đang tải...
Cùng gõ “de yi” nhưng 得意 đọc là dé yì, 得以 đọc là dé yǐ. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
得意 · dé yì
他很得意。
Tā hěn déyì.
得以 · dé yǐ
他得以实现自己的梦想。
Tā déyǐ shíxiàn zìjǐ de mèngxiǎng.