Đang tải...
Cùng gõ “dao” nhưng 到 đọc là dào, 刀 đọc là dāo, 倒 đọc là dǎo. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 5 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
到 · dào
我到家了。
Wǒ dào jiā le.
I arrived home.
刀 · dāo
小心,这把刀很锋利。
Xiǎoxīn, zhè bǎ dāo hěn fēnglì.
倒 · dǎo
请给我倒杯水。
Qǐng gěi wǒ dào bēi shuǐ.