Đang tải...
Cùng gõ “cu” nhưng 醋 đọc là cù, 粗 đọc là cū. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
醋 · cù
做糖醋排骨需要放一些醋。
Zuò tángcù páigǔ xūyào fàng yīxiē cù.
粗 · cū
这根绳子很粗,可以承受很大的重量。
Zhè gēn shéngzi hěn cū, kěyǐ chéngshòu hěn dà de zhòngliàng.