Đang tải...
Cùng gõ “che” nhưng 车 đọc là chē, 尺 đọc là chě. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
车 · chē
每天他开车去上班,很方便。
Tā kāi chē qù shàngbān.
尺 · chě
请用尺量一下长度。
Qǐng yòng chǐ liáng yīxià chángdù.