Đang tải...
Cùng gõ “cha” nhưng 茶 đọc là chá, 差 đọc là chā, 岔 đọc là chà. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
茶 · chá
我想喝茶。
Wǒ xiǎng hē chá.
差 · chā
我们只差一分钟。
Wǒmen zhǐ chà yī fēnzhōng.
插 · chā
请把这个USB插入电脑。
Qǐng bǎ zhège USB chārù diànnǎo.