Đang tải...
Cùng gõ “bing” nhưng 丙 đọc là bǐng, 并 đọc là bìng, 冰 đọc là bīng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
và, đồng thời, hơn nữa, mà còn; kề, sát, cạnh, đi đôi; hợp lại, gộp lại; không hề, không phải; cùng, đều, tất cả đều
并 · bìng
他并不知道这件事。
Tā bìng bù zhīdào zhè jiàn shì.
病 · bìng
他因病住院治疗。
Tā yīn bìng zhùyuàn zhìliáo.
冰 · bīng
湖上的冰很厚。
Hú shàng de bīng hěn hòu.