Đang tải...
Phồn thể: 餅
Pinyin không dấu: bing
饼 (bǐng) nghĩa là “bánh (thường chỉ loại bánh làm từ bột mì)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 餅 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 张
奶奶烙了几张大饼。
Nǎinai lào le jǐ zhāng dà bǐng.
Grandma baked several big flatbreads.
Cập nhật: