Đang tải...
Phồn thể: 餅乾
Pinyin không dấu: binggan / bing gan
饼干 (bǐng gān) nghĩa là “bánh quy”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 餅乾 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 片,块
Tập viết từng chữ:
我买了饼干。
Wǒ mǎi le bǐnggān.
I bought biscuits.
Cập nhật: 2026-05-27