Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 骨干 (gǔ gàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
骨干
HSK 6
Cách viết từ 骨干
骨干
gǔ
gàn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
gān
khô
Học chữ 干
Tập viết từng chữ
干
Từ liên quan với 骨干
干什么
gàn
shén
me
làm sao, tại sao, làm cái gì, làm sao
干净
gān
jìng
sạch sẽ, gọn gàng
干吗
gàn
má
làm gì, làm cái gì, làm sao
饼干
bǐng
gān
bánh quy
干杯
gān
bēi
cạn ly
干
gān
khô
干脆
gān
cuì
dứt khoát, thẳng thắn
干燥
gān
zào
干活儿
gàn
huó
r
làm việc
骨头
gǔ
tou
xương
能干
néng
gàn
giỏi giang; có năng lực
才干
cái
gàn