Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
青春
HSK 5
Cách viết từ 青春 (qīng chūn) — thứ tự nét từng chữ
青春
qīng
chūn
tuổi trẻ; thanh xuân
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
qīng
màu xanh lục / xanh non (cỏ cây)
Học chữ 青
Dừng
Phát lại
Chậm
chūn
Học chữ 春
Ví dụ
青
春
充
满
了
希
望
。
Nghĩa của 青春 →
Tập viết từng chữ
青
春
Từ liên quan với 青春
青年
qīng
nián
thanh niên
春天
chūn
tiān
mùa xuân
春节
Chūn
jié
Tết Nguyên Đán; lễ hội mùa xuân
春
chūn
春季
chūn
jì
mùa xuân
青
qīng
màu xanh lục / xanh non (cỏ cây)
青少年
qīng
shào
nián
thanh thiếu niên