Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 春天 (chūn tiān) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
春天
HSK 2
Cách viết từ 春天
春天
chūn
tiān
mùa xuân
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
chūn
Học chữ 春
Dừng
Phát lại
Chậm
tiān
trời
Học chữ 天
Ví dụ
春
天
到
了
,
万
物
复
苏
繁
荣
。
Tập viết từng chữ
春
天
Từ liên quan với 春天
今天
jīn
tiān
hôm nay
明天
míng
tiān
ngày mai
天
tiān
trời
天气
tiān
qì
thời tiết
昨天
zuó
tiān
hôm qua
白天
bái
tiān
ban ngày
半天
bàn
tiān
nửa ngày (ẩn dụ) thời gian lâu
星期天
Xīng
qī
tiān
chủ nhật
前天
qián
tiān
hôm kia; hôm trước
后天
hòu
tiān
hôm sau, ngày kia
夏天
xià
tiān
mùa hè
冬天
dōng
tiān
mùa đông