Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
通行
HSK 6
Cách viết từ 通行 (tōng xíng) — thứ tự nét từng chữ
通行
tōng
xíng
đi lại (giao thông)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tōng
thông; thông qua
Học chữ 通
Dừng
Phát lại
Chậm
háng
được, đồng ý
Học chữ 行
Ví dụ
这
条
路
禁
止
车
辆
通
行
。
Nghĩa của 通行 →
Tập viết từng chữ
通
行
Từ liên quan với 通行
通
tōng
thông; thông qua
普通
pǔ
tōng
phổ thông; bình thường
不行
bù
xíng
không được, không ổn
银行卡
yín
háng
kǎ
thẻ ngân hàng
行李箱
xíng
li
xiāng
银行
yín
háng
ngân hàng
自行车
zì
xíng
chē
xe đạp
飞行
fēi
xíng
bay, phi hành
通信
tōng
xìn
liên lạc, thư từ qua lại; truyền tin, truyền thông
行李
xíng
li
vali, hành lí
旅行社
lǚ
xíng
shè
công ty du lịch
交通
jiāo
tōng
giao thông