Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 觉悟 (jué wù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
觉悟
HSK 6
Cách viết từ 觉悟
觉悟
jué
wù
giác ngộ, nhận thức
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jiào
cảm giác / ngủ dậy / học thức
Học chữ 觉
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
经
历
挫
折
后
他
终
于
觉
悟
了
。
Tập viết từng chữ
觉
Từ liên quan với 觉悟
睡觉
shuì
jiào
đi ngủ
觉得
jué
de
cảm thấy
感觉
gǎn
jué
(đgt) cảm thấy; (dt) cảm giác
自觉
zì
jué
cảm thấy, cảm giác; tự giác, ý thức
发觉
fā
jué
phát giác, nhận thấy
恍然大悟
huǎng
rán
dà
wù
觉醒
jué
xǐng
领悟
lǐng
wù
觉
jiào
cảm giác / ngủ dậy / học thức
嗅觉
xiù
jué
知觉
zhī
jué