Đang tải...
Phồn thể: 覺悟
Pinyin không dấu: juewu / jue wu
觉悟 (jué wù) nghĩa là “giác ngộ, nhận thức”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 覺悟 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
经历挫折后他终于觉悟了。
Jīnglì cuòzhé hòu tā zhōngyú jué wù le.
After experiencing setbacks, he finally came to his senses.
Cập nhật: