Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 编制 (biān zhì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
编制
HSK 6
Cách viết từ 编制
编制
biān
zhì
biên chế, tổ chức bộ máy
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
biān
biên soạn; đan
Học chữ 编
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
公
司
要
编
制
年
度
预
算
。
Tập viết từng chữ
编
Từ liên quan với 编制
编
biān
biên soạn; đan
研制
yán
zhì
nghiên cứu chế tạo
制订
zhì
dìng
xây dựng
编辑
biān
jí
biên tập, chỉnh sửa
复制
fù
zhì
sao chép
控制
kòng
zhì
khống chế, kiểm soát
限制
xiàn
zhì
hạn chế
制定
zhì
dìng
thiết lập, xây dựng, lập ra, đặt ra
制度
zhì
dù
chế độ, quy chế, quy định
制造
zhì
zào
chế tạo, sản xuất, chế ra; gây nên, gây ra
制作
zhì
zuò
làm, làm ra, chế tạo, sản xuất
机制
jī
zhì
cơ chế