Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 算了 (suàn le) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
算了
HSK 6
Cách viết từ 算了
算了
suàn
le
thôi, bỏ đi (kệ đi)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
suàn
tính; coi như
Học chữ 算
Dừng
Phát lại
Chậm
le
đã, rồi, xong, thôi
Học chữ 了
Ví dụ
算
了
,
别
跟
他
计
较
了
。
Tập viết từng chữ
算
了
Từ liên quan với 算了
了
le
đã, rồi, xong, thôi
算
suàn
tính; coi như
计算机
jì
suàn
jī
máy tính
除了
chú
le
ngoài, ngoài...ra, ngoại trừ
打算
dǎ
suàn
(đgt) dự định; tính toán; (dt) kế hoạch; dự định
了解
liǎo
jiě
hiểu rõ; tìm hiểu
为了
wèi
le
để, vì
极了
jí
le
cực kỳ, vô cùng
受不了
shòu
bù
liǎo
không chịu nổi
不得了
bù
dé
liǎo
không thể chịu được / dữ dội
计算
jì
suàn
tính, tính toán; suy tính; tính kế, âm mưu
了不起
liǎo
bu
qǐ
giỏi; ghê gớm