Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
着重
HSK 6
Cách viết từ 着重 (zhuó zhòng) — thứ tự nét từng chữ
着重
zhuó
zhòng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zhe
đang
Học chữ 着
Dừng
Phát lại
Chậm
chóng
nặng
Học chữ 重
Nghĩa của 着重 →
Tập viết từng chữ
着
重
Từ liên quan với 着重
着
zhe
đang
着急
zháo
jí
sốt ruột; lo lắng
重要
zhòng
yào
quan trọng
重新
chóng
xīn
lại; một lần nữa
接着
jiē
zhe
tiếp theo; tiếp tục
随着
suí
zhe
theo, dựa theo
严重
yán
zhòng
nghiêm trọng
重
chóng
nặng
重点
chóng
diǎn
trọng điểm; điểm quan trọng
重视
zhòng
shì
coi trọng
尊重
zūn
zhòng
tuân thủ, tuân theo (tùng)
睡着
shuì
zháo
ngủ thiếp đi