Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
相差
HSK 6
Cách viết từ 相差 (xiāng chà) — thứ tự nét từng chữ
相差
xiāng
chà
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
chā
kém, tệ, thiếu
Học chữ 差
Nghĩa của 相差 →
Tập viết từng chữ
差
Từ liên quan với 相差
相机
xiàng
jī
máy ảnh
照相
zhào
xiàng
chụp ảnh
差
chā
kém, tệ, thiếu
相信
xiāng
xìn
tin tưởng
照相机
zhào
xiàng
jī
相互
xiāng
hù
hỗ trợ, lẫn nhau, qua lại
相比
xiāng
bǐ
so sánh, so với
差不多
chà
bu
duō
(tt) gần giống; gần như nhau; (phó) gần như; hầu như
出差
chū
chāi
đi công tác
互相
hù
xiāng
lẫn nhau, với nhau, cùng nhau
相反
xiāng
fǎn
ngược lại
相同
xiāng
tóng
giống nhau