Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 留言 (liú yán) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
留言
HSK 6
Cách viết từ 留言
留言
liú
yán
tin nhắn, lưu lời (ghi chú)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
liú
ở lại; giữ lại
Học chữ 留
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
请
在
留
言
板
上
写
下
你
的
建
议
。
Tập viết từng chữ
留
Từ liên quan với 留言
留下
liú
xià
ở lại; để lại
留学生
liú
xué
shēng
du học sinh
留学
liú
xué
du học
留
liú
ở lại; giữ lại
语言
yǔ
yán
ngôn ngữ
保留
bǎo
liú
giữ, giữ gìn, bảo lưu, bảo tồn, giữ nguyên; giữ lại, để lại; tạm để đó
发言
fā
yán
phát ngôn, lên tiếng, phát biểu; bài phát biểu
停留
tíng
liú
dừng lại, đỗ lại, lưu lại
言语
yán
yǔ
ngôn ngữ, lời nói (lý lẽ)
不言而喻
bù
yán
ér
yù
残留
cán
liú
方言
fāng
yán