Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 理智 (lǐ zhì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
理智
HSK 6
Cách viết từ 理智
理智
lǐ
zhì
lý trí
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
lǐ
lý lẽ, đạo lý, coi sóc
Học chữ 理
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
遇
事
要
保
持
冷
静
和
理
智
。
Tập viết từng chữ
理
Từ liên quan với 理智
经理
jīng
lǐ
giám đốc; quản lý
管理
guǎn
lǐ
quản lý, phụ trách; nom, trông nom; cai quản, quản lí
理发
lǐ
fà
cắt tóc, hớt tóc
理解
lǐ
jiě
rõ, hiểu, nắm rõ; thấu hiểu, thông cảm, cảm thông
理想
lǐ
xiǎng
(tt) lý tưởng; (dt) lý tưởng; ước mơ
修理
xiū
lǐ
sửa chữa
整理
zhěng
lǐ
chỉnh, sắp xếp, thu dọn, thu xếp
办理
bàn
lǐ
làm, giải quyết
处理
chǔ
lǐ
xử lý, giải quyết; trừng phạt; soạn thảo, gia công
道理
dào
li
đạo lý; lý lẽ
地理
dì
lǐ
合理
hé
lǐ
có lý, hợp lý