Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 法制 (fǎ zhì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
法制
HSK 5
Cách viết từ 法制
法制
fǎ
zhì
pháp chế
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
fǎ
pháp luật; phương pháp
Học chữ 法
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
们
要
建
设
法
制
社
会
。
Tập viết từng chữ
法
Từ liên quan với 法制
想法
xiǎng
fǎ
cách nghĩ; ý tưởng
做法
zuò
fǎ
cách làm; phương pháp
办法
bàn
fǎ
cách làm; biện pháp; giải pháp
法律
fǎ
lü
pháp luật
方法
fāng
fǎ
phương pháp; cách
看法
kàn
fǎ
cách nhìn; quan điểm
无法
wú
fǎ
không thể
语法
yǔ
fǎ
ngữ pháp
法
fǎ
pháp luật; phương pháp
法官
fǎ
guān
thẩm phán
研制
yán
zhì
nghiên cứu chế tạo
制订
zhì
dìng
xây dựng