Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 沉重 (chén zhòng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
沉重
HSK 6
Cách viết từ 沉重
沉重
chén
zhòng
nặng nề
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
chén
chìm; nặng
Học chữ 沉
Dừng
Phát lại
Chậm
chóng
nặng
Học chữ 重
Ví dụ
他
的
心
情
很
沉
重
,
忧
心
忡
忡
。
Tập viết từng chữ
沉
重
Từ liên quan với 沉重
重要
zhòng
yào
quan trọng
重新
chóng
xīn
lại; một lần nữa
严重
yán
zhòng
nghiêm trọng
重
chóng
nặng
重点
chóng
diǎn
trọng điểm; điểm quan trọng
重视
zhòng
shì
coi trọng
尊重
zūn
zhòng
tuân thủ, tuân theo (tùng)
体重
tǐ
zhòng
cân nặng
沉
chén
chìm; nặng
沉默
chén
mò
im lặng
重复
chóng
fù
lặp lại
重大
zhòng
dà
to lớn, lớn lao, quan trọng