Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 民意 (mín yì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
民意
HSK 6
Cách viết từ 民意
民意
mín
yì
dân ý, ý kiến nhân dân
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
政
府
应
当
尊
重
民
意
。
Từ liên quan với 民意
意思
yì
si
ý nghĩa; ý
不好意思
bù
hǎo
yì
si
xin lỗi; ngại quá; ngại; ngượng
有意思
yǒu
yì
si
thú vị
满意
mǎn
yì
hài lòng
同意
tóng
yì
đồng ý, bằng lòng, tán thành
愿意
yuàn
yì
bằng lòng; sẵn lòng
注意
zhù
yì
để ý, chú ý
人民
rén
mín
nhân dân, đồng bào;
中华民族
Zhōng
huá
mín
zú
Dân tộc Trung Hoa
得意
dé
yì
đắc ý; hài lòng
故意
gù
yì
cố ý
民族
mín
zú
dân tộc, tộc người