Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 此处 (cǐ chù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
此处
HSK 6
Cách viết từ 此处
此处
cǐ
chù
chỗ này, nơi đây
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
cǐ
này; đây
Học chữ 此
Dừng
Phát lại
Chậm
chǔ
(dt) chỗ; nơi; (đgt) xử lý; ở chung
Học chữ 处
Ví dụ
此
处
禁
止
停
车
。
Tập viết từng chữ
此
处
Từ liên quan với 此处
坏处
huài
chu
điểm xấu; tác hại
长处
cháng
chù
sở trường, điểm mạnh, ưu điểm
短处
duǎn
chù
khuyết điểm, nhược điểm, điểm yếu
到处
dào
chù
khắp nơi
好处
hǎo
chǔ
lợi ích; chỗ tốt
此
cǐ
này; đây
处
chǔ
(dt) chỗ; nơi; (đgt) xử lý; ở chung
因此
yīn
cǐ
nên, cho nên, vì vậy
处于
chǔ
yú
ở trong; ở vào
彼此
bǐ
cǐ
lẫn nhau, nhau
处理
chǔ
lǐ
xử lý, giải quyết; trừng phạt; soạn thảo, gia công
此外
cǐ
wài
ngoài ra