Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 正经 (zhèng jīng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
正经
HSK 6
Cách viết từ 正经
正经
zhèng
jīng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zhēng
đang; vừa hay, vừa vặn; chính giữa, ở giữa
Học chữ 正
Dừng
Phát lại
Chậm
Tập viết từng chữ
正
Từ liên quan với 正经
已经
yǐ
jīng
đã
正在
zhèng
zài
đang; đương; còn đang
正是
zhèng
shì
chính là
经常
jīng
cháng
thường xuyên
经过
jīng
guò
(đgt) đi qua; trải qua; (giới) thông qua; qua
经理
jīng
lǐ
giám đốc; quản lý
经济
jīng
jì
kinh tế
经历
jīng
lì
từng trải, trải qua; trải nghiệm
经验
jīng
yàn
kinh nghiệm; trải qua, gặp qua
真正
zhēn
zhèng
chân chính; thực sự
正常
zhèng
cháng
bình thường; bình thường hóa
正好
zhèng
hǎo
vừa đúng; đúng lúc