Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 服从 (fú cóng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
服从
HSK 6
Cách viết từ 服从
服从
fú
cóng
tuân theo, phục tòng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
fú
bộ (phục), quần áo (trang)
Học chữ 服
Dừng
Phát lại
Chậm
cóng
từ
Học chữ 从
Ví dụ
军
人
要
服
从
命
令
。
Tập viết từng chữ
服
从
Từ liên quan với 服从
从
cóng
từ
衣服
yī
fu
quần áo
服务员
fú
wù
yuán
nhân viên phục vụ
服务
fú
wù
(đgt) phục vụ; (dt) dịch vụ
从小
cóng
xiǎo
từ nhỏ
舒服
shū
fu
dễ chịu; thoải mái
从来
cóng
lái
trước nay, chưa hề, trước giờ, từ trước đến nay
从此
cóng
cǐ
từ đây; từ đó về sau
从而
cóng
ér
từ đó mà, do đó
从前
cóng
qián
dạo trước, hồi trước, trước đây; ngày xưa, hồi xưa
从事
cóng
shì
làm việc, tham gia, theo đuổi; xử lí, đối phó
服装
fú
zhuāng
quần áo, trang phục