Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 明亮 (míng liàng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
明亮
HSK 5
Cách viết từ 明亮
明亮
míng
liàng
sáng sủa, minh mẫn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
liàng
sáng; sáng sủa
Học chữ 亮
Ví dụ
教
室
里
很
明
亮
。
Tập viết từng chữ
亮
Từ liên quan với 明亮
明天
míng
tiān
ngày mai
漂亮
piào
liang
đẹp
明年
míng
nián
năm sau
聪明
cōng
ming
thông minh
明白
míng
bai
hiểu, dễ hiểu; rõ ràng
月亮
yuè
liang
mặt trăng
说明
shuō
míng
(đgt) giải thích; chứng minh; (dt) sự giải thích; hướng dẫn
证明
zhèng
míng
chứng minh, chứng tỏ; bằng, giấy phép, giấy chứng nhận
表明
biǎo
míng
bày tỏ, nói rõ, làm rõ, cho thấy, chứng tỏ
发明
fā
míng
phát minh, sáng chế; giải thích, làm rõ, sáng tỏ
光明
guāng
míng
ánh sáng mặt trời; sáng ngời, sáng sủa; chính nghĩa; ngay thẳng, chính trực
亮
liàng
sáng; sáng sủa