Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 无理取闹 (wú lǐ qǔ nào) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
无理取闹
HSK 6
Cách viết từ 无理取闹
无理取闹
wú
lǐ
qǔ
nào
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
mó
không; vô
Học chữ 无
Dừng
Phát lại
Chậm
lǐ
lý lẽ, đạo lý, coi sóc
Học chữ 理
Dừng
Phát lại
Chậm
qǔ
lấy; nhận
Học chữ 取
Dừng
Phát lại
Chậm
nào
ồn ào; làm ầm lên
Học chữ 闹
Tập viết từng chữ
无
理
取
闹
Từ liên quan với 无理取闹
取得
qǔ
dé
đạt được; giành được
经理
jīng
lǐ
giám đốc; quản lý
管理
guǎn
lǐ
quản lý, phụ trách; nom, trông nom; cai quản, quản lí
理发
lǐ
fà
cắt tóc, hớt tóc
理解
lǐ
jiě
rõ, hiểu, nắm rõ; thấu hiểu, thông cảm, cảm thông
理想
lǐ
xiǎng
(tt) lý tưởng; (dt) lý tưởng; ước mơ
取
qǔ
lấy; nhận
热闹
rè
nao
náo nhiệt
无
mó
không; vô
无聊
wú
liáo
chán; vô vị
无论
wú
lùn
bất kể
无法
wú
fǎ
không thể