Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 无动于衷 (wú dòng yú zhōng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
无动于衷
HSK 6
Cách viết từ 无动于衷
无动于衷
wú
dòng
yú
zhōng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
mó
không; vô
Học chữ 无
Dừng
Phát lại
Chậm
dòng
động, động chạm; hành động
Học chữ 动
Dừng
Phát lại
Chậm
Yú
với, đối với (ở, tại)
Học chữ 于
Dừng
Phát lại
Chậm
Tập viết từng chữ
无
动
于
Từ liên quan với 无动于衷
动
dòng
động, động chạm; hành động
运动
yùn
dòng
(đgt) vận động; tập thể thao; (dt) vận động; thể thao
动物园
dòng
wù
yuán
sở thú
动物
dòng
wù
động vật
关于
guān
yú
về; liên quan đến
终于
zhōng
yú
cuối cùng
推动
tuī
dòng
đẩy mạnh, thúc đẩy
动人
dòng
rén
cảm động, xúc động, lay động lòng người
带动
dài
dòng
kéo, kéo theo; thôi thúc, dẫn dắt, lôi kéo
动作
dòng
zuò
động tác
对于
duì
yú
đối với
感动
gǎn
dòng
(đgt) làm cảm động; (tt) cảm động