Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 新郎 (xīn láng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
新郎
HSK 6
Cách viết từ 新郎
新郎
xīn
láng
chú rể
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
xīn
mới
Học chữ 新
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
新
郎
穿
着
西
装
。
Tập viết từng chữ
新
Từ liên quan với 新郎
新年
xīn
nián
năm mới
新
xīn
mới
新闻
xīn
wén
tin tức
新鲜
xīn
xiān
tươi mới
重新
chóng
xīn
lại; một lần nữa
新型
xīn
xíng
loại mới
创新
chuàng
xīn
đổi mới, sáng tạo; sự sáng tạo, sáng kiến, sự cải tạo
更新
gēng
xīn
cập nhật, canh tân
日新月异
rì
xīn
yuè
yì
新陈代谢
xīn
chén
dài
xiè
新娘
xīn
niáng
cô dâu
新颖
xīn
yǐng