Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 推论 (tuī lùn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
推论
HSK 6
Cách viết từ 推论
推论
tuī
lùn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tuī
đẩy
Học chữ 推
Dừng
Phát lại
Chậm
Tập viết từng chữ
推
Từ liên quan với 推论
不论
bù
lùn
dù, cho dù, bất cứ; miễn bàn, không bàn, không tranh cãi
推进
tuī
jìn
đẩy mạnh, thúc đẩy; tiến lên phía trước
推动
tuī
dòng
đẩy mạnh, thúc đẩy
推开
tuī
kāi
đẩy; mở rộng, triển khai; từ chối
讨论
tǎo
lùn
thảo luận
推
tuī
đẩy
推迟
tuī
chí
hoãn lại
无论
wú
lùn
bất kể
辩论
biàn
lùn
(đgt) tranh luận; biện luận; (dt) cuộc tranh luận
结论
jié
lùn
kết luận
理论
lǐ
lùn
lý luận, lý thuyết; tranh luận
论文
lùn
wén
luận văn; bài luận