Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
好学
HSK 6
Cách viết từ 好学 (hǎo xué) — thứ tự nét từng chữ
好学
hǎo
xué
ham học, thích học (hiếu học)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
hǎo
tốt, đẹp, khoẻ, ổn
Học chữ 好
Dừng
Phát lại
Chậm
xué
học
Học chữ 学
Ví dụ
汉
语
拼
音
并
不
难
,
很
好
学
。
Nghĩa của 好学 →
Tập viết từng chữ
好
学
Từ liên quan với 好学
你好
nǐ
hǎo
好
hǎo
tốt, đẹp, khoẻ, ổn
同学
tóng
xué
bạn học; bạn cùng lớp
学习
xué
xí
học tập
学校
xué
xiào
trường học
学
xué
học
大学
dà
xué
đại học
好看
hǎo
kàn
hay; đẹp
学院
xué
yuàn
học viện
上学
shàng
xué
đi học
小学
xiǎo
xué
tiểu học
中学
zhōng
xué
trung học