Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 处处 (chù chù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
处处
HSK 6
Cách viết từ 处处
处处
chù
chù
khắp nơi, mọi chốn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
chǔ
(dt) chỗ; nơi; (đgt) xử lý; ở chung
Học chữ 处
Ví dụ
春
天
来
了
,
处
处
充
满
生
机
。
Tập viết từng chữ
处
Từ liên quan với 处处
坏处
huài
chu
điểm xấu; tác hại
长处
cháng
chù
sở trường, điểm mạnh, ưu điểm
短处
duǎn
chù
khuyết điểm, nhược điểm, điểm yếu
到处
dào
chù
khắp nơi
好处
hǎo
chǔ
lợi ích; chỗ tốt
处
chǔ
(dt) chỗ; nơi; (đgt) xử lý; ở chung
处于
chǔ
yú
ở trong; ở vào
处理
chǔ
lǐ
xử lý, giải quyết; trừng phạt; soạn thảo, gia công
相处
xiāng
chǔ
ở chung; hòa hợp
处在
chǔ
zài
ở vào (trong)…
深处
shēn
chù
nơi sâu, chỗ sâu
处罚
chǔ
fá
xử phạt, trừng phạt