Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 后代 (hòu dài) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
后代
HSK 6
Cách viết từ 后代
后代
hòu
dài
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Hòu
sau
Học chữ 后
Dừng
Phát lại
Chậm
dài
lớp, thế hệ; thời đại; hiện đại; thay, thay thế; quyền, thay mặt
Học chữ 代
Tập viết từng chữ
后
代
Từ liên quan với 后代
后面
hòu
mian
phía sau, đằng sau; sau, tiếp sau, phần sau
后
Hòu
sau
后天
hòu
tiān
hôm sau, ngày kia
后边
hòu
bian
phía sau
以后
yǐ
hòu
sau này; sau đó
今后
jīn
hòu
từ nay về sau
后来
hòu
lái
sau đó
然后
rán
hòu
sau đó; rồi
最后
zuì
hòu
cuối cùng
代
dài
lớp, thế hệ; thời đại; hiện đại; thay, thay thế; quyền, thay mặt
背后
bèi
hòu
lưng, phía sau, đằng sau; vụng trộm, sau lưng
前后
qián
hòu
trước sau, từ đầu đến cuối