Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 冒充 (mào chōng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
冒充
HSK 6
Cách viết từ 冒充
冒充
mào
chōng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
mào
mạo hiểm, liều, xông ra
Học chữ 冒
Dừng
Phát lại
Chậm
Tập viết từng chữ
冒
Từ liên quan với 冒充
感冒
gǎn
mào
ốm, cảm cúm; bị ốm, bị cảm; quan tâm, thích, hứng thú
充电
chōng
diàn
sạc điện
补充
bǔ
chōng
bổ sung, tham khảo; thêm, bù, thêm vào
充电器
chōng
diàn
qì
bộ sạc
充分
chōng
fèn
đầy đủ; đầy đủ và triệt để
充满
chōng
mǎn
tràn đầy, tràn ngập, chan chứa, tràn trề
冒险
mào
xiǎn
冒
mào
mạo hiểm, liều, xông ra
充当
chōng
dāng
充沛
chōng
pèi
充实
chōng
shí
充足
chōng
zú
đầy đủ, sung túc