Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 充当 (chōng dāng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
充当
HSK 6
Cách viết từ 充当
充当
chōng
dāng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
dāng
(đgt) làm; đảm nhiệm; coi là; ở vào; (giới) vào lúc; khi
Học chữ 当
Tập viết từng chữ
当
Từ liên quan với 充当
当然
dāng
rán
đương nhiên, tất nhiên, hiển nhiên, chắc chắn là
当中
dāng
zhōng
ở giữa, chính giữa; trong, trong đó, trong khi
应当
yīng
dāng
nên, cần phải, đáng lẽ
当
dāng
(đgt) làm; đảm nhiệm; coi là; ở vào; (giới) vào lúc; khi
当时
dāng
shí
(dt) lúc đó; khi đó; (phó) ngay lúc đó
充电
chōng
diàn
sạc điện
补充
bǔ
chōng
bổ sung, tham khảo; thêm, bù, thêm vào
充电器
chōng
diàn
qì
bộ sạc
充分
chōng
fèn
đầy đủ; đầy đủ và triệt để
充满
chōng
mǎn
tràn đầy, tràn ngập, chan chứa, tràn trề
当地
dāng
dì
bản địa, bản xứ; nơi đó
当心
dāng
xīn