Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 充足 (chōng zú) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
充足
HSK 6
Cách viết từ 充足
充足
chōng
zú
đầy đủ, sung túc
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
jù
đủ, chân (trọn vẹn)
Học chữ 足
Ví dụ
我
们
需
要
充
足
的
睡
眠
。
Tập viết từng chữ
足
Từ liên quan với 充足
足够
zú
gòu
đủ, đầy đủ; mãn nguyện, hài lòng
足球
zú
qiú
bóng đá; quả bóng
充电
chōng
diàn
sạc điện
补充
bǔ
chōng
bổ sung, tham khảo; thêm, bù, thêm vào
不足
bù
zú
không đủ, thiếu
充电器
chōng
diàn
qì
bộ sạc
充分
chōng
fèn
đầy đủ; đầy đủ và triệt để
充满
chōng
mǎn
tràn đầy, tràn ngập, chan chứa, tràn trề
满足
mǎn
zú
thỏa mãn, hài lòng; đáp ứng, làm thoả mãn
充当
chōng
dāng
充沛
chōng
pèi
充实
chōng
shí