Đang tải...
304 ký tự — sắp theo tần suất.
dựng lên, dựng (gỗ), ráp nối
đảng (chính trị)
như (ví dụ)
móc, treo (lên); (động tác) múc
rơi, giảm (giá)
cùng, với (đồng)
đầu (mút), phía (đầu); bưng (đồ)
làm, tác (hành động)
lượt, lần (cho số đếm, rau củ)
khác, riêng
phổi (cơ quan)
phó, thứ (chức vụ)
vượt, hơn (siêu)
bởi vì (nhân)
đặc biệt (rất, cực kỳ)
quỳ (gối)